Số 71-73-75 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội

Swot Là Gì? Phân Tích Swot – Kiến Thức Mới Cập Nhật

Dù bạn là sinh viên, nhân viên trong doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp hay những lãnh đạo cao cấp? Chắc hẳn nhiều hơn một lần bạn đã được nghe về mô hình kinh điển SWOT.

Swot được cho là kinh điển vì bởi vì có thể áp dụng trong mọi trường hợp. Từ việc áp dụng để tạo ra những chiến lược phát triển cho từng cá nhân. Cho tới mô tình công ty hay tập đoàn, SWOT đều có thể làm tốt?

Người ta nói, bàn luận, phân tích, tranh luận với nhau về SWOT, tuy nhiên bạn đã thực sự hiểu sâu sắc về phương pháp phân tích hiệu quả này? Hãy cùng Nef Digital tìm hiểu ngay trong bài viết dưới đây!

 

swot là gì

 

Swot là gì?

SWOT là tập hợp viết tắt những chữ cái đầu tiên của các từ tiếng Anh: Strengths (Điểm mạnh), Weaknesses (Điểm yếu), Opportunities (Cơ hội) và Threats (Thách thức) – là một mô hình nổi tiếng trong phân tích kinh doanh của doanh nghiệp.

Thông qua phân tích SWOT, doanh nghiệp sẽ nhìn rõ mục tiêu của mình cũng như các yếu tố trong và ngoài tổ chức có thể ảnh hưởng tích cực hoặc tiêu cực tới mục tiêu mà doanh nghiệp đề ra.

Trong quá trình xây dựng kế hoạch chiến lược, phân tích SWOT đóng vai trò là một công cụ căn bản nhất, hiệu quả cao giúp bạn có cái nhìn tổng thể không chỉ về chính doanh nghiệp mà còn những yếu tố luôn ảnh hưởng và quyết định tới sự thành công của doanh nghiệp bạn. 

 

Nguồn gốc mô hình Swot

Mô hình phân tích SWOT được cho rằng do Albert Humphrey phát triển vào những năm 1960- 1970. Đây là kết quả của một dự án nghiên cứu do đại học Standford, Mỹ thực hiện. Dự án này sử dụng dữ liệu từ 500 công ty có doanh thu lớn nhất nước Mỹ (Fortune 500). Nhằm tìm ra nguyên nhân thất bại trong việc lập kế hoạch của các doanh nghiệp này.

Ban đầu mô hình phân tích này có tên gọi SOFT, là viết tắt của: Thỏa mãn (Satisfactory) – Điều tốt trong hiện tại, Cơ hội (Opportunity) – Điều tốt trong tương lai, Lỗi (Fault) – Điều xấu trong hiện tại; Nguy cơ (Threat) – Điều xấu trong tương lai.

Tuy nhiên, cho đến năm 1964, sau khi mô hình này được giới thiệu cho Urick và Orr tại Zurich Thuỵ Sĩ, Albert cùng các cộng sự của mình đã đổi F (Fault) thành W (Weakness) và SWOT ra đời từ đó.

Năm 1973, SWOT được sử dụng tại J W French Ltd và thực sự phát triển từ đây. Đầu năm 2004, SWOT đã được hoàn thiện và cho thấy khả năng hữu hiệu trong việc đưa ra cũng như thống nhất các mục tiêu của tổ chức mà không cần phụ thuộc vào tư vấn hay các nguồn lực tốn kém khác.

 

Tại sao phải sử dụng Swot?

Strengths và Weaknesses đại diện cho những yếu tố trong nội bộ của doanh nghiệp. Đây là hai yếu tố bạn có thể kiểm soát và thay đổi được. Thường các yếu tố này có liên quan tới hoạt động công ty, tài sản thuộc về doanh nghiệp, phát triển sản phẩm,…

Opportunities và Threats là các yếu tố bên ngoài, thường liên quan tới thị trường và mang tính vĩ mô. Doanh nghiệp hoàn toàn có thể nắm bắt cơ hội, nhưng cũng phải quan tâm và đề phòng tới những thách thức từ bên ngoài có thể sẽ ập tới.

Với những yếu tố này, doanh nghiệp thường không thể kiểm soát và thay đổi được, như các vấn đề về đối thủ cạnh tranh, giá nguyên vật liệu đầu vào, xu hướng mua sắm của khách hàng, và nhiều hơn nữa.

Một bản phân tích SWOT có thể giúp bạn gạch đầu dòng những điểm mạnh nhất mà bạn có, tự nhận biết những yếu điểm bạn cần khắc phục, nắm lấy cơ hội từ bên ngoài, và phòng ngừa những thách thức đang ở phía trước. Thông thường, một bảng phân tích SWOT sẽ được trình bày dưới hình thức hai hàng hai cột, như ví dụ minh họa ở bên dưới đây.

Khi bạn dành thời gian để phân tích SWOT, doanh nghiệp của bạn chắc chắn sẽ tạo dựng được những chiến lược và đề xuất cần thiết khi kết hợp các yếu tố S-W-O và T với nhau. Đó là những nền móng mà công ty cần để phát triển định hướng trong tương lai.

 

Phân tích Swot

Phân tích SWOT (SWOT Analytics) là yếu tố quan trọng để tạo chiến lược sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp. Để hiểu và phân tích chính xác mô hình, hãy cùng tìm hiểu ngay trong phần dưới đây.

 

Phân tích Swot là gì?

Phân tích SWOT là một trong 5 bước tạo thành chiến lược sản xuất kinh doanh của một doanh nghiệp, bao gồm: xác lập tôn chỉ của doanh nghiệp, phân tích SWOT, xác định mục tiêu chiến lược, hình thành các mục tiêu và kế hoạch chiến lược, xác định cơ chế kiểm soát chiến lược. 

Phân tích mô hình SWOT là một công cụ hữu dụng được sử dụng nhằm hiểu rõ Điểm mạnh (Strengths), Điểm yếu (Weaknesses), Cơ hội (Opportunities) và Thách thức (Threats) trong một dự án hoặc tổ chức kinh doanh.

 

Những thành tố trong mô hình Swot

Trước khi đi vào từng thành tố cụ thể. Chúng tôi có lời khuyên bạn hãy nên dựa theo học thuyết 5W1H để có thể khẳng định những điều mình ghi ra đã hoàn toàn đúng đắn. Điều này sẽ là yếu tố vô cùng quan trọng quyết định bản kế hoạch của bạn có thực sự khách quan và chính xác nhằm tránh việc sai sót và thất bại không cần thiết.

 

Strengths

Điểm mạnh chính là lợi thế của riêng bạn, doanh nghiệp, dự án, sản phẩm…của bạn. Đây phải là những đặc điểm nổi trội, độc đáo mà bạn đang nắm giữ khi so sánh với đối thủ cạnh tranh. Hãy trả lời câu hỏi: Bạn làm điều gì tốt và tốt nhất? Những nguồn lực nội tại mà bạn có là gì?

Bạn sở hữu lợi thế về con người, kiến thức, danh tiếng, kỹ năng, mối quan hệ, công nghệ… như thế nào? Dưới đây là một vài lĩnh vực mà bạn có thể sử dụng làm cơ sở để bạn tìm ra điểm mạnh của mình:

 

  • Nguồn lực, tài sản, con người
  • Kinh nghiệm, kiến thức, dữ liệu
  • Tài chính
  • Marketing
  • Cải tiến
  • Giá cả, chất lượng sản phẩm
  • Chứng nhận, công nhận
  • Quy trình, hệ thống kỹ thuật
  • Kế thừa, văn hóa, quản trị

Nên nhớ, bạn cần thực tế, không tỏ ra khiêm tốn thái quá, sáng suốt và luôn đúng mực khi đánh giá điểm mạnh của bạn, đặc biệt khi so sánh với đối thủ.

 

Weaknesses

Một cách dễ hiểu nhất, điểm yếu chính là những việc bạn làm chưa tốt. Nếu cảm thấy lúng túng thì cách tìm ra điểm yếu đơn giản nhất chính là dò lại những lĩnh vực tôi đã gợi ý trên kia như nguồn lực, tài sản, con người…, nếu ở khoản nào “vắng bóng” điểm mạnh thì ở đó sẽ tồn tại điểm yếu, kém.

Ngoài ra bạn tự hỏi bản thân những câu hỏi sau: Công việc nào mình làm kém, thậm chí tệ nhất? Việc gì mình đang né tránh? Lời nhận xét tiêu cực nào bạn nhận được từ người tiêu dùng và thị trường v..v

Bạn chỉ cần nhớ một điều: điểm yếu là những vấn đề đang tồn tại bên trong con người hoặc tổ chức. Mà chúng cản trợ bạn trên con đường đạt được mục tiêu của mình. Khi nhìn thẳng thắn vào sự thật, nhận ra những giới hạn của mình, bạn sẽ trả lời được câu hỏi Đâu là điểm yếu? để từ đó tìm ra giải pháp vượt qua. 

 

Oppotunities

Những tác động từ môi trường bên ngoài nào sẽ hỗ trợ việc kinh doanh của bạn thuận lợi hơn? Tác nhân này có thể là:

 

  • Sự phát triển, nở rộ của thị trường
  • Đối thủ đang tỏ ra chậm chạp, yếu kém, tiếng xấu
  • Xu hướng công nghệ thay đổi
  • Xu hướng toàn cầu
  • Hợp đồng, đối tác, chủ đầu tư
  • Mùa, thời tiết
  • Chính sách, luật

 

Threats

Yếu tố bên ngoài nào đang gây khó khăn cho bạn trên con đường đi đến thành công chính là Nguy cơ. Danh sách các vấn đề sau đây có thể giúp bạn tìm ra nguy cơ mà bạn hoặc tổ chức sẽ gặp phải trong tương lai:

Sau khi tìm ra nguy cơ, điều bạn cần làm là đề ra phương án giải quyết. Và phương án này thường là nâng cao kỹ năng quản trị để không bị những nguy cơ nhấn chìm hoàn toàn.

Bạn đã có cách đối phó với những rủi ro tiềm tàng này chưa? Nếu chưa, hãy nhanh chóng vạch ra và triển khai những cách khả thi để giảm bớt độ nghiêm trọng. Hoặc né tránh (nếu được) những nguy cơ này.

 

Ma trận SWOT

Nếu chỉ làm sáng tỏ được 4 yếu tố trong SWOT và không có bất cứ động thái gì tiếp theo. Thì việc phân tích này sẽ chẳng thể phát huy bất kì tác dụng đặc biệt nào. Chiến lược là phải sự kết hợp của các yếu tố. Mỗi chiến lược sinh ra đều đỏi hỏi nguồn lực và thời gian khác nhau. Vì vậy thứ tự thực hiện cũng khác nhau:

 

Chiến lược SWOT
Chiến lược SWOT

 

Chiến lược S-O: 

Là chiến lược sử dụng điểm mạnh của DN để khai thác cơ hội. Đây là chíến lược ưu tiên hàng đầu vì nếu sử dụng điểm mạnh của DN thì cơ hội thành công cao mà không tốn nhiều công sức. Thường tương ứng với chiến lược ngắn hạn.

 

Chiến lược W-O: 

Là chiến lược sử dụng điểm yếu khai thác cơ hội. Việc sử dụng điểm yếu sẽ khiến DN tốn nhiều nguồn lực để có thể tận dụng cơ hội. Nhiều khi khắc phục xong điểm yếu thì cơ hội đã không còn. Thường tương ứng với chiến lược trung hạn.

 

Chiến lược S-T: 

Là chiến lược sử dụng điểm mạnh hạn chế nguy cơ. Hạn chế nguy cơ là công việc giúp DN tránh được các rủi ro gây phá sản hay làm thiệt hại tới DN. DN sử dụng điểm mạnh của mình sẽ tốn ít nguồn lực. Thường tương ứng với chiến lược ngắn hạn.

 

Chiến lược W-T:

Là chiến lược khắc phục điểm yếu hạn chế nguy cơ. Nguy cơ đánh trực tiếp vào điểm yếu của DN nên DN một mặt phải khắc phục điểm yếu, một mặt dự đoán các rủi ro có thể xảy ra nhắm tránh nguy cơ tấn công trực tiếp vào điểm yếu. Là một chiến lược phòng thủ.

 

Ma trận Swot trong digital marketing

Internet và sự phát triển đa dạng của các công nghệ kỹ thuật số ngày nay đã tạo ra rất nhiều cơ hội và sự thách thức mới cho các doanh nghiệp. Vì thế, bảng phân tích SWOT của bạn nên liên quan đến Digital để có thể giải quyết những vấn đề nảy sinh trên internet.

Tuy nhiên, bảng phân tích SWOT về Digital Marketing của bạn không nên cô lập hay bỏ sót các kênh truyền thống. Vì khách hàng, về cơ bản, có rất nhiều sự lựa chọn để liên hệ hay biết đến với doanh nghiệp. Họ vẫn muốn liên hệ với bạn thông qua cuộc gọi trực tiếp và bạn vẫn phải dùng các kênh quảng cáo truyền thống.

Như TV, báo in hay thư từ để tiếp cận họ. Vì thế, việc kết hợp & đánh giá cả kênh truyền thông online và offline là điều cần thiết.

 

Những kiến thức tổng quan về Mô hình SWOT đã được tổng hợp tương đối đầy đủ. Có thể bạn sẽ hơi bối rối bởi lượng kiến thức mới và lớn vừa được chia sẻ. Nhưng chắc chắn rất bổ ích giúp doanh nghiệp bạn triển khai thành công các chiến dịch kinh doanh. Và gia tăng lượng khách hàng tiềm năng trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết. Chúc các bạn thành công!

Đội ngũ Nef Digital

  • Dịch vụ SEO website
  • Dịch vụ SEO từ khóa
  • Dịch vụ SEO tổng thể
  • Thiết kế website
  • Quảng cáo Online
  • Dịch vụ Content media
Nhóm thuật ngữ Swot 01
  • Growth strategies,
  • Generic strategy,
  • Strategy business,
  • Target markets,
  • On strategy,
  • Blank template,
  • Leadership and change,
  • Successful business,
  • Profit margin,
  • Competitive strategies,
  • Prioritization,
  • Business models,
  • Template download,
  • Focus groups,
  • Long-range planning,
  • Self analysis,
  • Power Point,
  • Sea turtles,
  • Harvard Business School,
  • HEC Paris,
  • Whiteboard,
  • Strategic decision,
  • Financial performance,
  • Strategic framework,
  • Business unit,
  • Types of business,
  • Five forces analysis,
  • Overhead expenses,
  • Net profit,
  • Free business,
  • Income statement,
  • Flow statement,
  • Value proposition,
  • Cash flow statement,
  • Experience curve,
Nhóm thuật ngữ Swot 02
  • Generic strategies,
  • Strategy builder,
  • Cost of goods,
  • Growth strategy,
  • Corning,
  • Trade offs,
  • Cost leadership,
  • Business school,
  • Product strategy,
  • Innovation strategy,
  • Thinking strategically,
  • Uncontrollable,
  • Ppc,
  • Farm business,
  • Consumer behavior,
  • Business strategies,
  • Exelon,
  • Value chain,
  • Corporate strategy,
  • Five forces model,
  • Business advice,
  • Bpm,
  • Capital requirements,
  • Boston Consulting,
  • Strategic thinking,
  • Diagramming,
  • Free template,
  • Word document,
  • Feasibility study,
  • Internal weaknesses,
  • Bcg,
  • Career planning,
  • Business processes,
  • Improve on,
  • Changes in technology,
  • Company culture,
  • Redbooth,
  • Free now,
  • Critical success,
Nhóm thuật ngữ Swot 03
  • Internal analysis,
  • Market position,
  • Be realistic,
  • Market research,
  • African term,
  • Identify a strategy,
  • Canva,
  • Bcg matrix,
  • Benchmarking,
  • Managerial,
  • Strategic analysis,
  • Business idea,
  • Critical success factors,
  • Pizza shop,
  • Competitive strategy,
  • Strategic decision making,
  • Internal perspective,
  • Harvard business,
  • Network diagram,
  • Strategic plans,
  • Business objectives,
  • Competitor analysis,
  • Research institute,
Nhóm thuật ngữ Swot 04
  • Business plan template,
  • Situational,
  • Factors beyond,
  • For planning,
  • Unique selling,
  • Competitive environment,
  • Bullet points,
  • Market analysis,
  • Log in to reply,
  • Pestel analysis,
  • Marketing efforts,
  • Strengths and weakness,
  • Need improvement,
  • Situational analysis,
  • Identify strengths,
  • To prioritize,
  • Marketing planning,
  • Competitive analysis,
  • Here are some examples,
  • Pestle analysis,
  • Target market,
  • Success factors,
  • Internal external,
  • Pestel,
  • New market,
  • Intangible,
  • External forces,
  • Potential threats,
Nhóm thuật ngữ Swot 05
  • List of strengths,
  • Strategic planning process,
  • Financial resources,
  • Prioritized,
  • What factors,
  • Positive attributes,
  • Threats and opportunities,
  • Digital strategy,
  • Business and marketing,
  • Capitalize on,
  • Affect your business,
  • Competitive advantages,
  • Brainstorming session,
  • Strategic management,
  • Internal environment,
  • Business process,
  • Scorecard,
  • Environmental factors,
  • Decision makers,
  • User rating,
  • Customer base,
  • Balanced scorecard,
  • Hinder,
  • Market growth,
  • Four elements,
  • Decision maker,
  • Strengths weaknesses,
  • Business environment,
  • Internal strengths and weaknesses,
  • Marketing strategy,
  • Stanford research institute,
  • Strengths and opportunities,
  • Strategy formulation,
Nhóm thuật ngữ Swot 06
  • How to conduct,
  • Personal swot,
  • Internal factors,
  • Five forces,
  • Opportunities and threats,
  • Pest analysis,
  • Marketing plan,
  • Business planning,
  • Internal and external factors,
  • Quadrant,
  • Unfavorable,
  • Analysis tools,
  • Pestle,
  • Capitalize,
  • Conducting a swot,
  • Stanford research,
  • External opportunities,
  • Brainstorm,
  • Quadrants,
  • Tows,
  • Strategic plan,
  • External environment,
  • Swot analysis template,
  • Swot matrix,
  • Brainstorming,
  • Strategic planning,
  • Competitive advantage,
  • Competitor,
  • Planning process,
  • Acronym,
  • Business strategy,
  • Personal swot analysis,
  • External factors,
  • Analyze,
  • Competitive,
  • Swot analysis,
  • Strengths and weaknesses

Bài viết liên quan

Tạo bình luận